2017 Blind Van Brochure_Final_view

GIÁ 293.300.000 VNĐ

banner 1-01-min

SUPER CARRY VAN - KINH TẾ - HIỆU QUẢ - BỀN BỈ

Suzuki Blind Van là sự kết hợp tuyệt vời giữa khả năng chuyên chở và sự tiện nghi. Với thùng xe rộng rãi chứa được nhiều hàng hóa và các cửa kéo ở thân xe giúp chất đỡ hàng hóa nhanh chóng và dễ dàng. Cabin tiện nghi tạo sự thoải mái cho người sử dụng. Suzuki Blind Van thật xứng đáng là người bạn tin cậy trong kinh doanh. 

THIẾT KẾ

 

 

SUZUKI BLIND VAN
KẾT HỢP TUYỆT VỜI

Giữa khả năng chuyên chở và sự tiện nghi.

 

 

SUZUKI BLIND VAN KẾT HỢP TUYỆT VỜI
Giữa khả năng chuyên chở và sự tiện nghi.

2feature-banner
SCV-feature1

ĐÈN XE

Thiết kế vuông vức mạnh mẽ.

SCV-feature4

BÁN KÍNH VÒNG XOAY NHỎ

Xe quay đầu dễ dàng hơn với điều khiện đường xá nhỏ hẹp.

SCV-feature2

CỬA XE

Cửa sau mở lên & cửa lùa 2 bên thuận tiện khi tháo dỡ hàng hóa.

SCV-feature3

SÀN XE

Phẳng với chiều cao hợp lý giúp chất dỡ hàng hóa dễ dàng.

SCV-feature

NGĂN CHỨA ĐỒ

Tiện lợi, dễ sử dụng.

SCV-feature5

RADIO KENWOOD

Radio chính hiệu Nhật Bản chất lượng cao 50W x 4, có USB.

KẾT CẤU

 

 

NHANH CHÓNG VÀ DỄ DÀNG

Super Carry Van xứng đáng là người bạn tin cậy trong kinh doanh.

 

 

2feature-banner1

NHANH CHÓNG VÀ DỄ DÀNG
Super Carry Van xứng đáng là người bạn tin cậy trong kinh doanh.

SCV-feature6

ĐỘNG CƠ

4 xy-lanh, 1L đạt tiêu chuẩn EURO 4 có phun xăng điện tử.

SCV-feature7

HỆ THỐNG TREO

Siêu khỏe với thắng đĩa an toàn, giảm xóc và tăng độ bền.

SCV-feature9

NGĂN CHỨA ĐỒ

Siêu khỏe và khung sườn chắc, đảm bảo khả năng chuyên chở.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT & TRANG THIẾT BỊ

 

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thoải mái và linh hoạt với Super Carry Van.

 
 

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thoải mái và linh hoạt với Super Carry Van.

2feature-banner

KÍCH THƯỚC

KÍCH THƯỚC   Carry Blind Van
Chiều dài tổng thể mm 3,290
Chiều rộng tổng thể mm 1,395
Chiều cao tổng thể mm 1,780
Chiều dài khoang chở hàng mm 1,700
Chiều rộng khoang chở hàng mm 1,270
Chiều cao khoang chở hàng mm 1,190
Vệt bánh trước/sau mm 1,205/1,200
Chiều dài cơ sở mm 1,840
Khoảng sáng gầm xe mm 165
Bán kính quay vòng nhỏ nhất m 4.1

TẢI TRỌNG

TẢI TRỌNG (Kg) Carry Blind Van
Khối lượng toàn bộ 1,450
Khối lượng bản thân 740
Tải trọng 580
Số chỗ ngồi 02

ĐỘNG CƠ

ĐỘNG CƠ   Carry Blind Van
Tên động cơ   F10A
Loại   Xăng 4 kỳ
Số xy-lanh   4
Dung tích xy-lanh cm3 970
Đường kính x hành trình piston (mm) mm 65.5 x 72.0
Công suất cực đại kW/rpm 31/5,500
Mô-men xoắn cực đại Nm/rpm 68/3,000
Hệ thống cung cấp nhiên liệu   Phun xăng điện tử
Động cơ đạt chuẩn khí thải   EURO IV

HỘP SỐ

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG Carry Blind Van
Loại 5 số tới, 1 số lùi
Tỷ số truyền  
Số 1 3.579
Số 2 2.094
Số 3 1.530
Số 4 1.000
Số 5 0.855
Số lùi 3.727
Tỷ số truyền cầu sau 5.125

KHUNG XE

KHUNG XE Carry Blind Van
Hệ thống lái Thanh - Bánh răng
Giảm xóc trước Lò xo
Giảm xóc sau Nhíp lá
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/ Tang trống
Lốp 5-12
Dung tích nhiên liệu (lít) 32

TRANG BỊ

TRANG BỊ TIỆN NGHI
Carry Blind Van
Radio Pioneer chính hiệu Nhật Bản AM/FM/MP3, kết nối cổng USB/AUX
0911 858 001