Suzuki Blind Van

Suzuki Blind Van
Màu xe
Đánh giá
5.0
Tổng số 1 đánh giá [Xem tất cả]
Giá bán: 293,000,000 VNĐ
Chiều dài tổng thể (mm): 3,290
Trọng lượng toàn bộ (kg): 1,450
Loại : 4 thì làm mát bằng nước
Chiều rộng tổng thể (mm): 1,395
Công suất cực đại (kW/rpm): 31/5,500
Mô mem xoắn cực đại (Nm/rpm): 68/3,000
Động cơ đạt chuẩn khí thải : EURO II
Hệ thống phun nhiên liệu : Phun xăng điện tử

Ước tính lăn bánh

Tổng quan

Giới thiệu Blind Van

SUPER CARRY VAN - KINH TẾ - HIỆU QUẢ - BỀN BỈ

Super-Carry-Van-banner
Suzuki Blind Van là sự kết hợp tuyệt vời giữa khả năng chuyên chở và sự tiện nghi. Với thùng xe rộng rãi chứa được nhiều hàng hóa và các cửa kéo ở thân xe giúp chất đỡ hàng hóa nhanh chóng và dễ dàng. Cabin tiện nghi tạo sự thoải mái cho người sử dụng. Suzuki Blind Van thật xứng đáng là người bạn tin cậy trong kinh doanh. 


 

Ngoại - Nội thất Suzuki Blind Van

feature-banner-blind-1

NT-Super-Carry-Van-1

NT-Super-Carry-Van-2

NT-Super-Carry-Van-3

NT-Super-Carry-Van-4

NT-Super-Carry-Van-5

NT-Super-Carry-Van-6

Gioi - thieu - suzuki - blind van

Xe có tải trọng 580 kg , sàn thùng phẳng, chiều cao thùng hợp lý: tạo lợi thế  cạnh tranh vượt trội so với các đối thủ

Gioi- thieu- xe - carry- blind van

Carry Blind Van có cửa sau mở lên và cửa lùa 2 bên cực kì thuận tiện chất dở hàng hóa vào những nơi chật hẹp.

Gioi - thieu - carry- blind van

Tiện ích của xe có thể kể đến ngăn chứa đồ tiện dụng, radio chính hiện Nhật Bản

Vận hành và an toàn xe Suzuki Blind Van

feature-banner-blind-2

SCV-feature-7

SCV-feature-8

SCV-feature-9

SCV-feature-10

Thông số kỹ thuật

Kích thước
Chiều dài tổng thể mm 3,290
Chiều rộng tổng thể mm 1,395
Chiều dài cabin mm 1,780
Chiều rộng cabin mm 1,895
Chiều cao cabin mm 1,35
Bán kính vòng quay tối thiểu m 4.1
Khoảng sáng gầm xe tối thiểu mm 165
Trọng lượng
Trọng lượng toàn bộ kg 1,450
Tải Trọng
Số chỗ ngồi Window van người 2
Số chỗ ngồi Blind van người 7
Dung tích bình xăng lít 37
Động cơ
Loại 4 thì làm mát bằng nước
Số xi-lanh 4
Dung tích xi-lanh cm3 970
Hành trình làm việc mm 65.0 x 72.0
Công suất cực đại kW/rpm 31/5,500
Mô mem xoắn cực đại Nm/rpm 68/3,000
Động cơ đạt chuẩn khí thải EURO II
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng điện tử
Hộp số
Kiểu hộp số 5MT
Tỷ số truyền cầu sau 5.125
Khung xe
Phanh trước Đĩa
Phanh sau Bố Căm
Giảm chấn trước Lò Xo
Giảm chấn sau Nhíp Lá
Loại Cabin Khung thép hàn
Khoảng cách giữa hai trục bánh xe mm 1,840
Khoảng cách giữa hai bánh trước mm 1,205
Khoảng cách giữa hai bánh sau mm 1,200
Ngoại thất
Mặt nạ trước Có thay đổi
Logo S mới Có thay đổi
Ốp trang trí đèn pha Có thay đổi
Decal Euro 2 & Injection Có thay đổi
Chụp bánh xe và tấm chắn bùn có logo S mới Có thay đổi

Đánh giá

Họ tên
Email
Đánh giá
Nội dung
21-11-2018 09:58
Dòng này giúp việc kinh doanh của tôi khá tốt. bon bon hằng ngày vào chợ mới Đà Nẵng đi từ Hội An
Tin tức về Suzuki Blind Van
Sản phẩm khác
Suzuki Vitara
779,000,000 VND
Suzuki CIAZ
499,000,000 VND
Suzuki Celerio
329,000,000 VND
Suzuki Swift 2018
499,000,000 VND
Suzuki Ertiga
639,000,000 VND
Suzuki Carry Truck
249,000,000 VND
Suzuki Carry Pro
312,000,000 VND
1900 63 61 54